Thứ ba, 19/10/2021, 00:33:56 AM

  • "TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG ĐẠI HỘI ĐẢNG CÁC CẤP"

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 - 2022

17:12:41 06/02/2021

 

Biểu mẫu 09

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 - 2022

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

 

I

Điều kiện tuyn sinh

 Theo hướng dẫn của Sở GDĐT Hà Nội

 Theo hướng dẫn của Sở GDĐT Hà Nội

 

 Theo hướng dẫn của Sở GDĐT Hà Nội

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT

(Chương trình chuẩn)

 Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT

(Chương trình chuẩn)

 Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT

(Chương trình chuẩn)

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh; đồng thuận, hợp tác vì học sinh, vì ngôi trường hạnh phúc.

 Học sinh thực hiên nghiêm túc nội quy, chăm chỉ học tập, năng động, sáng tạo, phát huy năng lực toàn diện.

 Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh; đồng thuận, hợp tác vì học sinh, vì ngôi trường hạnh phúc.

 Học sinh thực hiên nghiêm túc nội quy, chăm chỉ học tập, năng động, sáng tạo, phát huy năng lực toàn diện.

 Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh; đồng thuận, hợp tác vì học sinh, vì ngôi trường hạnh phúc.

 Học sinh thực hiên nghiêm túc nội quy, chăm chỉ học tập, năng động, sáng tạo, phát huy năng lực toàn diện.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.

 Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.

 Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

 HK: 100 % tốt, khá; không có hạnh kiểm TB, Yếu

Rèn luyện sức khỏe tốt.

HL: 95 % khá, giỏi

Nhiều học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Cụm; tham gia và đạt các giải về nghiên cứu khoa học và các hoạt động văn nghệ, thể thao cấp Thành phố, quốc gia.

 HK: 100 % tốt, khá; không có hạnh kiểm TB, Yếu

Rèn luyện sức khỏe tốt.

HL: 95 % khá, giỏi

Nhiều học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Cụm; tham gia và đạt các giải về nghiên cứu khoa học và các hoạt động văn nghệ, thể thao cấp Thành phố, quốc gia.

 HK: 100 % tốt, khá; không có hạnh kiểm TB, Yếu

Rèn luyện sức khỏe tốt.

HL: 95 % khá, giỏi

Nhiều học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Thành phố; tham gia và đạt các giải về nghiên cứu khoa học và các hoạt động văn nghệ, thể thao cấp Thành phố, quốc gia. 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 100% học sinh lên lớp 11

 100% học sinh lên lớp 12

 100% học sinh đỗ vào các trường CĐ,ĐH trong nước; đạt học bổng cao vào các trường uy tín của nước ngoài

 

 

 

     Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1918 

 673

 725

 520 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1906

(99,37%) 

672

 (99,85%)

 718

(98,90%)

516

(99,23%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

11

(0,57%) 

 01

(0.15%)

 06

(0,83 %)

 04

(0,77%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 01

(0,06%)

 0

 01

(0,14%)

 0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

  

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1384

(72,16%)

 442

(65,68%)

541

(74,52%) 

 401

(77,12%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

526

(27,42 %)

 

229

(34,03%)

 178

(24,52%)

119

(22,88%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

07

(0,36%) 

 02

(0,3%)

05

(0,69%)

0 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 01

(0,05%)

 0

 01

(0.14%)

 

 0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

0 

 

0 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1918 

(100%) 

 673

(100%)

725 

(100%)

520

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1382

(72,54%) 

442

(65,68%)

540

(74,38%) 

 400

(76,92%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

528

(27,53 %) 

 

229

(34,03%)

 179

(24,66%)

 120

(23,08%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

(0,05%)

0 

 1

(0,14%)

 0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

 0

 0

0 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

51/32 

 30/7

 21/23

  0/2

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

 0 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

 0 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 0

 0

 0

 0

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

9

0

0 

 

 9

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 03

0 

02 HS đạt giải NCKH cấp QG 

 01 HS đạt giải NCKH cấp QG

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

520 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 519

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

519 

100% 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

903/1015 

 322/351

 359/367

 222/298

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 19

 7

 9

 3 

 

 

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

 
 
 

 


         

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

35

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

35 

0,9m2/1hs

2

Phòng học bán kiên cố

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

5

Số phòng học bộ môn

-

6

Số phòng học đa chức năng (ICT classroom) hiện đại, chuẩn quốc tế

01 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1,34 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 45

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8787 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2107 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

58 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

60 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

88 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

522 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

20 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

566 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 10

188 

15,66 

1.2

Khối lớp 11

208 

 17,33

1.3

Khối lớp 12

170 

15,45 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 10

 

 

2.2

Khối lớp 11

 

 

2.3

Khối lớp 12

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

181 

11,5 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

40 

 

5

Âm li, loa

26 bộ 

 

6

Thiết bị khác

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 7

0.15 TB/lớp 

2

Cát xét

 8

0.17 TB/lớp  

3

Đầu Video/đầu đĩa

 4

0.09 TB/lớp  

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 40

0.85 TB/lớp  

5

Âm li, loa

26 bộ 

 

6

Thiết bị khác

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 06

 

 24

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 


Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Biểu mẫu 12

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

98 

56 

35 

 2

54 

 34

72 

4

 0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 15

12 

 0

 6

 9

0

0

 15

 0

2

 9

 0

 7

 2

 0

 6

0

0

 8

3

Hóa

 7

 0

 0

0

0

4

Sinh

 5

 0

 0

0

0

 5

5

KTCN

2

0

0

2

 0

0

2

0

0

2

0

0

6

KTNN

2

0

0

2

 0

2

0

0

0

2

0

0

7

Ngữ văn

13

1

11

1

 0

9

4

0

0

12

0

0

8

Lịch sử

4

0

2

2

 0

4

0

0

0

4

0

0

9

Địa lý

4

0

2

2

 0

2

2

0

0

4

0

0

10

Tiếng Anh

11

0

7

4

 0

8

3

0

7

2

2

0

11

GDCD

2

0

0

2

 0

0

2

0

0

2

0

0

12

Thể dục

5

0

1

4

 0

5

0

0

0

5

0

0

13

Tin học

3

0

1

2

0

0

0

2

1

0

0

3

0

0

14

GDQP

2

0

1

1

0

0

0

1

1

0

0

1

1

0

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 0

 1

 0

 0

 0

 0

 0

 0

2

Phó hiệu trưởng

 3

 0

 3

 0

 0

 0

 0

 0

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 0

 0

0

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 0

 0

 0

 0

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 0

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Bảo vệ

 3

 0

3

 

 

 

 

 

 

 

9

Phục vụ

 1

 0

 0

 0

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

(+84)

Tư vấn tuyển sinh 01

Tel: 024.62813027

Tư vấn tuyển sinh 01

Tel: 024.62813028

Liên kết website

Bản đồ đường đi

Bản đồ đường đi trung học phổ thông cầu giấy

Thống kê truy cập

Đang online:6

Đã truy cập:971343